Công khai theo TT 36 đầu năm 2024-2025 (Biểu 05,06,07,08)

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai theo TT 36 đầu năm 2024-2025 (Biểu 05,06,07,08)

Biểu mẫu 05

UBND HUYỆN GIAO THỦY

TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO NHÂN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2024 -2025

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

100% 6 tuổi trong địa bàn

100% số học sinh đã học xong lớp 1

100% số học sinh đã học xong lớp 2

100% số học sinh đã học xong lớp 3

100% số hs đã học xong lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

CTGDPT 2018

CTGDPT 2018

CTGDPT 2018

CTGDPT 2018

CTGDPT 2018

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

NL,PC

100% đạt trở lên.

Học tập

99,3% HT trở lên. 100% Sức khỏe tốt

NL,PC

100% đạt trở lên.

Học tập 99,5% HT trở lên. 100% Sức khỏe tốt

NL,PC

100% đạt trở lên.

Học tập 100% HT trở lên. 100% Sức khỏe tốt

NL,PC

100% đạt trở lên.

Học tập 100% HT trở lên. 100% Sức khỏe tốt

NL,PC

100% đạt trở lên.

Học tập 100% HT trở lên. 100% Sức khỏe tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giao Nhân, ngày 12 tháng 6 năm 2024Thủ trưởng đơn vị

 

 

Biểu mẫu 06

  UBND HUYỆN GIAO THỦY

TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO NHÂN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2023-2024

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

691

153

116

139

160

123

 

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

691

153

116

139

160

123

 

III

Số học sinh chia theo kết quả học tập

691

153

116

139

160

123

 

III.1

Tiếng Việt

691

153

116

139

160

123

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

74,3%

70,6%

77,5%

82,7%

63,1%

81,3%

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

25,3%

28,7%

22,5%

15,9%

36,9%

18,7%

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0, 4%

0,7%

0

1,4%

0

0

 

III.2

Toán

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

72,3

70,6%

69,8

79,8

65,0

76,8

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

27,1

28,7%

30,2

18,7

35,0

23,2

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,4

0,7%

0

1,5

 

 

 

III.3

Đạo đức

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

84,7

70,6%

81,8

94,2

93,7

82,1

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

15,0

28,7%

18,2

5,0

6,3

17,9

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,3

0,7%

0

0,7

0

0

 

III.4

Tự nhiên và xã hội

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,1

70,6%

82,8

94,2

 

 

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17,4

28,7%

17,2

5,0

 

 

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5

0,7%

0

0,7

 

 

 

III.5

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

88,9

70,6%

92,2

91,4

93,1

100

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

10,8

28,7%

7,8

7,9

6,9

 

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,3

0,7%

 

0,7

 

 

 

III.6

Mĩ thuật

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

89,0

70,6%

93,1

99,3

93,8

90,2

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

10,7

28,7%

6,9

 

6,2

9,8

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,3

0,7%

 

0,7

 

 

 

III.7

Hoạt động trải nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

85,2

70,6%

82,8

94,2

93,1

 

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

14,4

28,7%

17,2

5,1

6,9

 

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,4

0,7%

0

0,7

 

 

 

III.8

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

69,6

70,0

73,3

90,0

60,0

55,3

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

30,1

29,4

26,7

9,3

40,0

44,7

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,3

0,6

 

0,7

 

 

 

III.9

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

78,4

 

 

76,2

77,5

82,1

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

21,1

 

 

22,3

22,5

17,9

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5

 

 

1,5

 

 

 

III.10

Khoa học

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

72,1

 

 

 

63,8

82,9

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

27,9

 

 

 

36,2

17,1

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

III.11

Lịch sử và địa lý

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

58,1

76,4

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

41,9

23,6

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

III.12

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

66,1

 

 

73,4

63,1

61,8

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

33,4

 

 

25,2

36,9

38,2

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5

 

 

1,4

 

 

 

III.13

Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

83,3

 

 

81,3

85,0

 

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

16,0

 

 

17,2

15,0

 

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,7

 

 

1,5

 

 

 

III.14

Kĩ thuật

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,1

 

 

 

 

82,1

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17,9

 

 

 

 

17,9

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

IV

Năng lực

 

 

 

 

 

 

 

IV.1

Tự phục vụ tự quản

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

85,1

68,0

89,7

89,2

90,6

90,2

 

2

Đạt

14,8

31,4

10,3

10,8

9,4

9,8

 

3

Cần cố gắng

0,1

0,6

 

 

 

 

 

IV.2

Hợp tác, giao tiếp

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

86,5

68,0

89,7

89,2

94,4

90,2

 

2

Đạt

13,4

31,4

10,3

10,8

5,6

9,8

 

3

Cần cố gắng

0,1

0,6

 

 

 

 

 

IV.3

Tự học và giải quyết vấn đề (sáng tạo)

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

85,7

68,0

89,7

89,2

90,6

90,2

 

2

Đạt

14,2

31,4

10,3

10,8

9,4

9,8

 

3

Cần cố gắng

0,1

0,6

 

 

 

 

 

V

Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

V.1

Yêu nước

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

88,4

70,6

90,5

89,2

95,6

90,2

 

 

Đạt

11,4

28,8

9,5

10,8

4,4

9,8

 

 

Cần cố gắng

0,2

0,6

 

 

 

 

 

V.2

Đoàn kết yêu thương  

(Nhân ái)

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

88,4

70,6

90,5

89,2

95,6

98,4

 

 

Đạt

11,5

28,8

9,5

10,8

4,4

1,6

 

 

Cần cố gắng

0,1

0,6

 

 

 

 

 

V.3

Chăm học chăm làm

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

82,9

56,9

89,7

89,2

91,2

90,2

 

2

Đạt

17,0

42,5

10,3

10,8

8,8

9,8

 

3

Cần cố gắng

0,1

0,6

 

 

 

 

 

V.4

Trung thực kỷ luật

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

88,3

70,6

89,7

89,2

95,6

98,4

 

2

Đạt

11,6

28,8

10,3

10,8

4,4

1,6

 

3

Cần cố gắng

0,1

0,6

 

 

 

 

 

V.5

Tự tin trách nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

88,3

70,6

90,5

89,2

95,6

98,4

 

2

Đạt

11,6

28,8

9,5

10,8

4,4

1,6

 

3

Cần cố gắng

0,1

0,6

 

 

 

 

 

VI

Khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

VI.1

Giấy khen cấp trường

 

54,2

63,8

65,5

48,1

54,4

 

VI.2

Giấy khen cấp trên

 

3,3

7,8

6,5

5,6

13,9

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

99,6

99,3

100,0

98,6

100,0

100,0

 

2

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,4

0,6

0

1,4

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Giao Nhân, ngày 12 tháng 06 năm 2024Thủ trưởng đơn vị

 

                                                             

Biểu mẫu 07

UBND HUYỆN GIAO THỦY

TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO NHÂN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2023-2024

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 21/21 Số1,6 m2/học sinh
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 21
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ, mượn 0
III Số điểm trường lẻ  
IV Tổng diện tích đất (m2) 13884  20,2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 6577  9,6
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 945  1,8
2 Diện tích thư viện (m2) 90  0,13
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 650 0,94
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 90  0,13
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 60  0,15
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 45  0,07
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 25  0,04
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 15  3
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 25  0,04
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 10 0,5bộ/lớp
1.1 Khối lớp 1 2 0,5bộ/lớp
1.2 Khối lớp 2 2 0,5bộ/lớp
1.3 Khối lớp 3 2 0,5bộ/lớp
1.4 Khối lớp 4 2 0,5bộ/lớp
1.5 Khối lớp 5 2 0,5bộ/lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 10 0,5bộ/lớp
2.1 Khối lớp 1 2 0,5bộ/lớp
2.2 Khối lớp 2 2 0,5bộ/lớp
2.3 Khối lớp 3 2 0,5bộ/lớp
2.4 Khối lớp 4 2 0,5bộ/lớp
2.5 Khối lớp 5 2 0,5bộ/lớp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 20
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 21 1,0
2 Cát xét 2 0.003
3 Đầu Video/đầu đĩa 0 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 0.003
5 Nhạc cụ  19 0,03
6 …..    

 

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 15
XI Nhà ăn  

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích

bình quân/chỗ

XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0    
XIII Khu nội trú  0    

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 3 2/2 40/40
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  

 

                                                               Giao Nhân, ngày 12 tháng 6 năm 2024

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

UBND HUYỆN GIAO THỦY

TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO NHÂN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2023-2024

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 32   23 8 1   21 9      
I Giáo viên 28   21 7 21 7      
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:          
1 Tiếng dân tộc                          
2 Ngoại ngữ 2     2         2      
3 Tin học 1     1           1      
4 Âm nhạc 2     2         2      
5 Mỹ thuật 1     1         1        
6 Thể dục 2     2           2      
II Cán bộ quản lý 2     2         2      
1 Hiệu trưởng 1     1           1    
2 Phó hiệu trưởng 1     1           1    
III Nhân viên 2       1  1                
1 Nhân viên văn thư                        
2 Nhân viên kế toán 1     1                  
3 Thủ quĩ                            
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên thư viện                            
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9                            

 

                                                       Giao Nhân, ngày 12 tháng 6 năm. 2024

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)


Tập tin đính kèmXem file tài liệu

Lượt xem: 32
Tác giả: Trường Tiểu học Giao Nhân
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết